Thiết bị công nghiệp, thiết bị đo, dụng cụ cầm tay, máy móc xây dựng, phụ tùng vật tư

Tiếng Việt  English

Models: PL-2660 /PL-2680 / PL-26120/PL-3060 /PL-3080 / PL-30120

may-tien-cnc-bang-phang

Máy tiện CNC bàn phẳng – Model PL-3080

ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬT CỦA MÁY TIỆN CNC BÀN PHẲNG

  1. Kết cấu bàn phẳng.
  2. Bàn: bàn được sản xuất từ gang đúc chất lượng cao (FC30) đã giảm bớt ứng suất.
  3. Tốc độ trục chính: 4 dải tốc độ trục chính.
  4. Truyền động hộp số: trục chính được truyền động qua hộp số để có đầu ra công suất mạnh mẽ.
  5. Có tùy chọn làm mát dầu cho hộp số.
  6. Mâm cặp: mâm cặp thủy lực ø15" hoặc ø18" là tùy chọn.
  7. Ụ động: Ụ động điều khiển bằng tay là tiêu chuẩn. chuyển động ụ động bằng điện và mở ngàm thủy lực là tùy chọn.
  8. Đài dao:
  • Đài 4 dao mở bằng tay (tiêu chuẩn)
  • Đài 4 dao mở bằng điện(tùy chọn)
  • Đài 8 dao mở bằng tay (tùy chọn)
  • Đài 12 dao + trục-C (tùy chọn)
  1. Điều khiển CNC:
  • Chọn Fagor 8055i hoặc 8055TC (tiêu chuẩn)
  • Fagor 8055iTC (tùy chọn)
  • Fanuc Oi-TD (tùy chọn)
  1. Cửa chắn:
  • Cửa chắn bán kín (tiêu chuẩn)
  • Cửa chắn kín hoàn toàn (tùy chọn)
  1. Bộ thông gió cho tủ điện là tùy chọn.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA MÁY TIỆN CNC BÀN PHẲNG

 

PL-2660 /PL-2680 / PL-26120

PL-3060 /PL-3080 / PL-30120

Năng lực

Đường kính tối đa qua băng dọc

Ø660 mm (26")

Ø770 mm (30.3")

Đường kính tối đa qua băng ngang

Ø360 mm (14.5")

Ø470 mm (18.9")

Chiều cao tâm

Ø330 mm (13")

Ø385 mm (15")

Khoảng cách chống tâm

1500 mm(60") / 2000 mm(80") / 3000 mm(120")

Bàn

Độ rộng bàn

480 mm (18.9")

480 mm (18.9")

Trục chính

Tốc độ trục chính-4 bậc

H1: 541~1200 rpm

H1: 541~1200 rpm

H2: 166~540 rpm

H2: 166~540 rpm

L1: 76~165 rpm

L1: 76~165 rpm

L2: 25~75 rpm

L2: 25~75 rpm

Kích cỡ mũi trục chính

A211 D111

A211 D111

Nòng trục chính

Ø104 mm (4.1")

Ø104 mm (4.1")

Kích thước mâm cặp

15"

15"

Hành trình

Hành trình trục Z làm việc theo chiều dọc

1500 mm(60") / 2000 mm(80") / 3000 mm(120")

Hành trình trục X làm việc theo chiều ngang

400 mm (15.7”)

400 mm (15.7”)

Chiều rộng trượt đỉnh trên

140 mm (5.5”)

140 mm (5.5”)

Đài dao

Kích thước chuôi gắn dao

32x32 mm (1.3”x1.3”)

32x32 mm (1.3”x1.3”)

Ụ động

Đường kính ụ động

Ø105 mm (4.1”)

Ø105 mm (4.1”)

Hành trình ụ động

150 mm (6”)

150 mm (6”)

Côn ụ động

MT 5 / MT 6

MT 5 / MT 6

Động cơ Servo

Động cơ trục chính

20 HP (opt. 25 HP )

20 HP (opt. 25 HP )

Động cơ trục (X, Y)

AC servo

AC servo

Chuyển động nhanh X/Z

5/10 M/min (200/400 ipm)

5/10 M/min (200/400 ipm)

Phạm vi chạy dao trong chế độ bằng tay

0.01~500 mm/rev (0.0004~19.68 in./rev)

Động cơ

Động cơ bơm chất làm mát

1/4 HP

1/4 HP

Kích thước

Trọng lượng máy

5000 / 5500 / 6500 kg

5200 / 5700 / 6700 kg

11000 / 12100 / 14300 Lbs

11400 / 12540 / 14740 Lbs

Kích thước đóng máy

2660:

3985x2240x2220 mm
157x88x87.4 inch

3060:

3985x2240x2220 mm
157x88x87.4 inch

2680:

4485x2240x2220 mm
176.6x88.87.4 inch

3080:

4485x2240x2220 mm
176.6x88.87.4 inch

26120:

5485x2240x2220 mm
216x88x87.4 inch

30120:

5485x2240x2220 mm
216x88x87.4 inch

 

0 awesome comments!

CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ MAI HOA
Địa chỉ đăng ký: Số 51/41/195 Trần Cung - Bắc Từ Liêm - Hà Nội - Việt Nam
Văn phòng giao dịch: Tầng 6, Tòa nhà Việt Á, Số 9, Phố Duy Tân, P. Dịch Vọng Hậu, Q. Cầu Giấy, Hà Nội, Việt Nam
Điện thoại: 094 233 5053 - Hotline: 094 233 5053
Phòng KD: This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.    Phòng KT: This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.
Website: www.maihoa.com.vn - Email: This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.