Thiết bị công nghiệp, thiết bị đo, dụng cụ cầm tay, máy móc xây dựng, phụ tùng vật tư

Tiếng Việt  English

Models L200/L210A/L210B/L210C/L210D

may-tien-cnc-bang-nghieng-l200-l210a-l210b-l210c-l210d

Máy tiện CNC băng nghiêng -model L210A

ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬT CỦA MÁY TIỆN CNC BĂNG NGHIÊNG

- Thiết kế kết cấu khung vững chắc, làm việc bền bỉ

- Trục chính chắc chắn

- Mâm cặp thủy lực

- Đài dao 10 vị trí gá dao

THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA MÁY TIỆN CNC BĂNG NGHIÊNG

MODEL

L200

L210A

L210B

L210C

L210D

Đường kính vật tiện qua băng máy(mm)

Ø520

Ø520

Ø520

Ø520

Ø520

Đường kính vật tiện qua bàn trượt (mm)

Ø360

Ø360

Ø360

Ø360

Ø360

Khoảng cách chống tâm (mm)

410

610

610

610

610

Đường kính vật tiện lớn nhất (mm)

Ø440

Ø440

Ø440

Ø440

Ø440

Đường kính vật tiện tiêu chuẩn (mm)

Ø290

Ø290

Ø290

Ø290

Ø290

Chiều dài vật tiện tối đa (mm)

410

610

610

610

610

Động cơ trục chính (kw)

7.5  / 11

11 / 15

11 / 15

15 / 18.5

15 / 18.5

Tốc độ trục chính (rpm)

45 - 5,000

45 - 4,500

45 - 4,500

35 - 3,500

30 - 3,500

Kiểu lỗ trục chính

A2-6

A2-6

A2-6

A2-8

A2-8

Cỡ mâm cặp

8"

8"

10"

10"

12"

Đường kính lỗ trục chính (mm)

Ø61

Ø77

Ø77

Ø88

Ø88

Giới hạn lọt thanh (mm)

Ø52

Ø65

Ø65

Ø77

Ø77

Đường kính trong ổ đỡ trục chính (mm)

Ø90

Ø110

Ø110

Ø130

Ø130

Chiều cao từ tâm tới nền (mm)

950

950

950

950

950

Đầu côn ụ động

MT4

MT4

MT4

MT4

MT4

Đường kính rỗng ụ động x khoảng di chuyển (mm)

Ø85 x 80

Ø85 x 80

Ø85 x 80

Ø85 x 80

Ø85 x 80

Hành trình ụ động (mm)

470

470

470

470

470

Động cơ nhập phôi X/Z (kw)

2.5 / 2.5

2.5 / 2.5

2.5 / 2.5 

2.5 / 2.5

2.5 / 2.5

Hành trình X/Z (mm)

210 / 410

210 / 610

210 / 610

210 / 610

210 / 610

Tốc độ nhanh X/Z (m/min)

20 / 24

20 / 24

20 / 24

20 / 24

20 / 24

Lượng chạy dao ngang (mm/min)

0.016 ~ 5,000

0.016 ~ 5,000

0.016 ~ 5,000

0.016 ~ 5,000

0.016 ~ 5,000

Số dao trên đài dao

10

10

10

10

10

Thời gian đánh chỉ số đài dao (T-T) sec

0.13

0.13

0.13

0.13

0.13

Kích thước dao (mm)

□25

□25

□25

□25

□25

Đường kính dao doa (mm)

Ø40

Ø40

Ø40

Ø40

Ø40

Động cơ bơm thủy lực(kw)

1.5, 35

1.5, 35

1.5, 35

1.5, 35

1.5, 35

Động cơ bơm làm mát (kw)

0.53

0.53

0.53

0.53

0.53

Động cơ bơm bôi trơn (w)

0.075

0.075

0.075

0.075

0.075

Yêu cầu công suất (KVA)

Ø3, 15

Ø3, 20

Ø3, 20

Ø3, 30

Ø3, 30

Yêu cầu khí (kg/cm2)

6

6

6

6

6

Diện tích chiếm chỗ LxWxH (M)

2.7 x 1.6 x 1.8

2.7 x 1.6 x 1.8

2.7 x 1.6 x 1.8

2.7 x 1.6 x 1.8

2.7 x 1.6 x 1.8

Trọng lượng máy (kg)

3,800

4,000

4,100

4,200

4,300

 

0 awesome comments!

CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ MAI HOA
Địa chỉ đăng ký: Số 51/41/195 Trần Cung - Bắc Từ Liêm - Hà Nội - Việt Nam
Văn phòng giao dịch: Tầng 6, Tòa nhà Việt Á, Số 9, Phố Duy Tân, P. Dịch Vọng Hậu, Q. Cầu Giấy, Hà Nội, Việt Nam
Điện thoại: 094 233 5053 - Hotline: 094 233 5053
Phòng KD: This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.    Phòng KT: This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.
Website: www.maihoa.com.vn - Email: This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.