Thiết bị công nghiệp, thiết bị đo, dụng cụ cầm tay, máy móc xây dựng, phụ tùng vật tư

Tiếng Việt  English

Models: GU20x40S, GU32/42 x 60S , GU 32/42 x 100S, GU 32/42 x 150S, GU 32/42 x 200S

may-mai-tron-ngoai-gu20x40s

Máy mài tròn ngoài – Model GU20x40S

may-mai-tron-ngoai-gu42x60s

Máy mài tròn ngoài – Model GU42x60S

may-mai-tron-ngoai-gu32x100s

Máy mài tròn ngoài – Model GU32x100S

ĐẶC TÍNH NỔI BẬT MÁY MÀI TRÒN NGOÀI – CÁC MODEL GU20x40S, GU32/42 x 60S , GU 32/42 x 100S, GU 32/42 x 150S, GU 32/42 x 200S

  1. Đầu trục chính chắc chắn và ổn định

    (1) Trục chính chạy trên ổ trục chính xác, đảm bảo độ ổn định trục chính tối đa. Nó đảm bảo độ chính xác tuyệt vời cho mài mặt, đường kính trong và ngoài.

    (2)Đầu trục chính có thể xoay +90°~-30°.

    (3)Đầu trục chính trên các máy dòng 20 cho phép thay đổi tốc độ bằng biến tần.

    (4)Đầu trục chính trên các dòng 32 và 42 được điều khiển bởi động cơ Servo cho phép thay đổi tốc độ.

  1. Đầu đá mài chính xác

    (1) Đầu đá mài được gia công chính xác từ hợp kim thép chất lượng cao SNCM-220, được xử lý như thấm các bon, tôi,… có độ cứng đạt tới HRC 62°. Không biến dạng, chống ăn mòn tối đa và độ chính xác theo thời gian được bảo đảm.

  1. Ổ trục thủy tĩnh đặc biệt

    (1) Trục bánh mài chạy trên ổ trục thủy tĩnh đặc biệt và lý tưởng cho công việc mài chính xác. Nó nổi bật với tốc độ cao, không ma sát giữa các phần kim loại, không sinh nhiệt, không biến dạng, độ chính xác cao và có thể dùng liên tục lâu dài.

  1. Hệ thống thủy tĩnh tiên tiến

    (1) Thanh trượt trên bàn và đầu đá mài được bôi trơn bởi hệ thống bôi trơn thủy tĩnh tự động tiên tiến. Chúng cho phép chuyển động mượt mà, tiến đá chính xác và độ chính xác mài cao.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA MÁY MÀI TRÒN NGOÀI – CÁC MODEL GU20x40S, GU32/42 x 60S , GU 32/42 x 100S, GU 32/42 x 150S, GU 32/42 x 200S

Model

GU20 x 40S

GU32/42 x 60S

GU 32/42 x 100S

GU 32/42 x 150S

GU 32/42 x 200S

Năng lực

 

 

 

 

 

Khoảng cách chống tâm

400 mm

600 mm

1000 mm

1500 mm

2000 mm

Đường kính qua bàn

200 mm

320 mm / 420 mm

320 mm / 420 mm

320 mm / 420 mm

320 mm / 420 mm

Tải trọng tối đa có chống tâm

60 kg

100 kg

100 kgs / 150 kgs

100 kgs / 150 kgs

100 kgs / 150 kgs

Đường kính mài ngoài lớn nhất

160 mm

280 mm / 380 mm

280 mm / 380 mm

280 mm / 380 mm

300 mm / 400 mm

Đầu đá

 

 

 

 

 

Góc xoay

±30°

±30°

±30°

±30°

±30°

Khoảng di chuyển bằng tay

135 mm

160 mm

160 mm

160 mm

160 mm

Khoảng di chuyển nhanh tự động

25 mm

40 mm

40 mm

40 mm

40 mm

Khoảng dịch bù cơ cấu ghế trượt

95 (total 255 mm)

95 (total 295 mm)

95 (total 295 mm)

95 (total 295 mm)

95 (total 295 mm)

Bước tiến thiết lập tối thiểu

0.001 mm

0.001 mm

0.001 mm

0.001 mm

0.001 mm

Một vòng tay quay

2 (0.005) mm

2 (0.005) mm

2 (0.005) mm

2 (0.005) mm

2 (0.005) mm

Khoảng mài NC

0 ~ 0.35 mm

0 ~ 0.35 mm

 

 

 

Đá mài

 

 

 

 

 

ĐK ngoài x Dày x ĐK trong

305 x 38 x 127 mm

355 x 50 x 127 mm

355 x 50 x 127 mm

355 x 50 x 127 mm

355 x 50 x 127 mm

Tốc độ quay đá (loại dây đai) r.p.m

2085 / 2495

1783 / 1940

1783 / 1940

1783 / 1940

1783 / 1940

Đầu trục chính

 

 

 

 

 

Góc xoay

120° (+90° , -30°)

120° (+90° , -30°)

120° (+90°, -30°)

120° (+90°, -30°)

120° (+90°, -30°)

Côn tâm trục chính

MT : 3

MT:4

MT : 4

MT : 4

MT : 4

Tốc độ trục chính (có thể thay đổi) .r.p.m

10 ~ 300

10 ~ 300

10 ~ 300

10 ~ 300

10 ~ 300

Tải tối đa cho trục chính

15 kg (dài tối đa : 100 mm)

35 kg (Max length: 150 mm)

35 kgs (Max Length : 150 mm)

35 kgs (Max Length : 150 mm)

35 kgs (Max Length : 150 mm)

Ụ động

 

 

 

 

 

Côn tâm ụ động

MT : 3

MT:4

MT : 4

MT : 4

MT : 4

Hành trình

20 mm

25 mm

25 mm

25 mm

25 mm

Bàn máy

 

 

 

 

 

Góc xoay

-3°, +12°

-2°, +13°

-3°, +8°

-3°, +7°

-1°, +7°

Tốc độ di chuyển

50 ~ 4000 mm/min

50 ~ 4000 mm/min

50 / 4000 mm/min

50 / 4000 mm/min

50 / 4000 mm/min

Khoảng đảo chiều nhỏ nhất

8 mm

8 mm

8 mm

8 mm

8 mm

Bước tiến 1 vòng quay tay (2-bước)

20 mm (2mm)

20 mm (2mm)

20 mm (2mm)

20 mm (2mm)

20 mm (2mm)

Động cơ

 

 

 

 

 

Trục chính đá mài

2.1 kw (4P)

3.75 kw (4P)

3.75 kw (4P)

3.75 kw (4P)

3.75 kw (4P)

Trục chính đầu đá

0.75 kw (4P)

0.85 kw / 1.3 kw

0.85 kw / 1.3 kw

0.85 kw / 1.3 kw

0.85 kw / 1.3 kw

Bơm thủy lực

0.75 kw (6P)

0.75 kw (6P)

0.75 kw (6P)

0.75 kw (6P)

0.75 kw (6P)

Bơm bôi trơn trục đá

0.18 kw (2P)

0.18 kw (2P)

0.18 kw (2P)

0.18 kw (2P)

0.18 kw (2P)

Bơm làm mát

0.18 kw (2P)

0.18 kw (2P)

0.18 kw(2P)

0.18 kw(2P)

0.18 kw(2P)

Trục mài trong

0.375 kw (2P)

0.75 kw (2P)

0.75 kw(2P)

0.75 kw(2P)

0.75 kw(2P)

Dung tích thùng

 

 

 

 

 

Thùng dầu bôi trơn trục đá

12 L

12 L

12 L

12 L

12 L

Thùng dầu thủy lực

65 L

65 L

65 L

65 L

65 L

Thùng nước mát

100 L

100 L

100 L

100 L

100 L

Trọng lượng máy

 

 

 

 

 

kgs

2000 kg

2600 kgs / 2800 kgs

3200 kgs / 3400 kgs

4100 kgs / 4300 kgs

6000 kgs / 6200 kgs

0 awesome comments!

CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ MAI HOA
Địa chỉ đăng ký: Số 51/41/195 Trần Cung - Bắc Từ Liêm - Hà Nội - Việt Nam
Địa chỉ giao dịch: 251 Phố Quan Hoa - Phường Quan Hoa - Quận Cầu Giấy - Hà Nội - Việt Nam
Điện thoại: 094 233 5053 - Hotline: 094 233 5053
Phòng KD: This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.    Phòng KT: This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.
Website: www.maihoa.com.vn - Email: This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.